MÁY ĐIỆN TIM 3 KÊNH MODEL: ECG - 1150 NIHON KOHDEN - NHẬT BẢN

MÁY ĐIỆN TIM 3 KÊNH MODEL: ECG - 1150 NIHON KOHDEN - NHẬT BẢN

MÁY ĐIỆN TIM 3 KÊNH MODEL: ECG - 1150 NIHON KOHDEN - NHẬT BẢN

MÁY ĐIỆN TIM 3 KÊNH MODEL: ECG - 1150 NIHON KOHDEN - NHẬT BẢN

MÁY ĐIỆN TIM 3 KÊNH MODEL: ECG - 1150 NIHON KOHDEN - NHẬT BẢN
MÁY ĐIỆN TIM 3 KÊNH MODEL: ECG - 1150 NIHON KOHDEN - NHẬT BẢN

MÁY ĐIỆN TIM 3 KÊNH MODEL: ECG - 1150 NIHON KOHDEN - NHẬT BẢN

MÁY ĐIỆN TIM 3 KÊNH MODEL: ECG - 1150 NIHON KOHDEN - NHẬT BẢN
  • MÁY ĐIỆN TIM 3 KÊNH MODEL: ECG - 1150 NIHON KOHDEN - NHẬT BẢN
  • Giá: Liên hệ
  • Mã sản phẩm: ECG-1150
  • Lượt xem: 377

Thu tín hiệu điện tim
-          Mạch vào: được cách ly và bảo vệ để tránh sốc điện tim khi gắn dây cáp bệnh nhân
-          Đầu điện cực: 12 đầu.
-          Độ nhạy: 10mm/mV ± 2%.
-          Chuẩn độ điện thế: 10mm/mV ± 5%
-          Điện trở vào: ³ 50MW (tại 10 Mhz)
-          Tỷ số triệt nhiễu đồng pha (CMRR): ≤ -110 dB.
-          Chuyển đổi tín hiệu số: 2,5mV
-          Kiểm tra điện cực: Mỗi điện cực
-          Đáp ứng tần số: 150 Hz (³ 71%, tại tần số cắt cao: 150 Hz)
-          Độ phân giải chuyển đổi tín hiệu số: 20µV/LSB, 16 bit
-          Kiểm tra điện cực: tất cả các điện cực trừ điện cực chân phải.
Xử lý tín hiệu
-          Tỷ  lệ lấy mẫu phân tích: 500 mẫu / giây.
-          Tỷ lệ thu thập mẫu: 8000 mẫu / giây.
-          Bộ lọc nhiễu xoay chiều: 50/60 Hz.
-          Hằng số thời gian: ³ 3.2 giây.
-          Lọc trôi đường nền: được triệt để giữ sóng điện tim.
-          Phát hiện các tình huống: rơi điện cực (điện áp phân cực), nhiễu (tần số cao).
-          Tần số cắt cao: 75, 100, 150 Hz
-          Bộ lọc nhiễu điện cơ: 25/35 Hz.
Màn hình hiển thị
-          Hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng đơn sắc.
-          Kích thuớc: 4.8 inch.
-          Độ phân giải: 320 x 240 điểm.
-          Số đạo trình hiển thị: 12.
-          Hiển thị thông số: 12 đạo trình sóng điện tim, thông tin bệnh nhân, đặt chế độ   ghi, mã hoạt động, tần số tim, phức hợp QRS, báo lỗi tiếp xúc điện cực.
Máy ghi
-          Xử lý in: Đầu in nhiệt độ có độ phân giải cao.
-          Mật độ in: 200dpi (8 điểm/mm), 320 điểm/mm2.
-          Mật độ quét đường: 1ms
-          Số kênh: 1, 2 hoặc 3.
-          Tốc độ giấy: 25, 50mm/ giây (10mm/giây khi ghi theo chu kỳ).
-          Độ nhạy: 5, 10, 20mm/mV.
-          Thông số ghi: Loại chương trình ghi, tính toán phân tích kết quả, ngày tháng năm, giờ phút, tốc độ giấy, đánh dấu tên đạo trình, bộ lọc, tên bệnh viện, thông tin bệnh nhân (nạp họ tên, tuổi, giới bệnh nhân, đánh dấu thời gian, đánh dấu kết quả phân tích, báo tiếp xúc mắc điện cực.
-          Nhiễu cơ khí: ≤ 48dB ở tốc độ 25mm/s
-          Loại giấy ghi: giấy cuộn dài 30m, khổ 63mm
Phân tích điện tim
-          Tên chương trình: ECAPS 12C.
-          Thời gian phân tích: 4 giây.
-          Mục tìm ra kết quả điện tim: khoảng 200.
-          Mục phân tích kết quả: 5.
Nhu cầu điện năng
-          Điện nguồn 220V ± 10%, 50/60 Hz
-          Công suất: 45VA.
-          Ắc qui: NiMH, SB-901D.
-          Điện áp: 12V.
-          Dòng: ≥ 6A
-          Hoạt động ≥ 2 giờ, thời gian nạp 10 giờ.
Môi trường hoạt động 
-       Nhiệt độ: 5 – 400C.
-       Độ ẩm: 25- 95%.
Kích cỡ và cân nặng
-          Kích cỡ: 260mm x 50mm x 200mm + 10%.
-          Cân nặng: 1,5Kg.

backtop